damon runyon

Học thuật
Thân thiện
damon runyon

A man enjoys reading a Damon Runyon book in a cozy library.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà văn Mỹ: Damon Runyon tên của một tác giả nhà báo người Mỹ, nổi tiếng với những câu chuyện hài hước phong cách đặc trưng về cuộc sống ở Broadway thế giới ngầm New York vào đầu thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The stories of Damon Runyon capture the colorful slang and characters of old New York. (Những câu chuyện của Damon Runyon nắm bắt được tiếng lóng sặc sỡ các nhân vật của New York xưa.)
    • Many later films and musicals were inspired by the works of Damon Runyon. (Nhiều bộ phim vở nhạc kịch sau này được lấy cảm hứng từ các tác phẩm của Damon Runyon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Runyonesque" (tính từ): Thuộc về hoặc mang phong cách đặc trưng của Damon Runyon, thường mô tả những nhân vật hoặc tình huống hài hước, sống động, với ngôn ngữ đậm chất đường phố.
    • The dialogue in that novel is very Runyonesque, full of gamblers and quirky slang. (Lời thoại trong cuốn tiểu thuyết đó rất mang phong cách Runyon, đầy những tay cờ bạc tiếng lóng lập dị.)
Biến thể từ gần giống
  • Runyonesque (adj): Mang phong cách hoặc đặc điểm giống như trong tác phẩm của Damon Runyon.
Từ đồng nghĩa
  • American writer: Nhà văn Mỹ.
  • Journalist: Nhà báo.
  • Humorist: Nhà văn hài hước.
Thành ngữ liên quan
  • "In the style of Runyon": Theo phong cách của Runyon. Cụm từ này dùng để mô tả một câu chuyện hoặc cách viết những yếu tố đặc trưng của Damon Runyon, như nhân vật những tay cược, công, cảnh sát, với ngôn ngữ đầy màu sắc.
    • He told the anecdote in the style of Runyon, which made everyone laugh. (Anh ấy kể giai thoại đó theo phong cách của Runyon, khiến mọi người đều cười.)
damon runyon

A man enjoys reading a Damon Runyon book in a cozy library.

Noun
  1. tác giả người Mỹ với những câu truyện đậm chất hài hước về xe điện ngầm Broadway New York (1884-1946)

Từ đồng nghĩa